Câu tiếng Anh có từ “outage”
62 câu thật có từ outage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outage nghĩa là mất điện. outage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount of something (as whiskey or oil) lost in storage or transportation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outage
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This may be caused by a power outage, operating system crash, or disk space exhaustion.
Từ trong câu: outage, cause, power, operate, system, crash, disk, space
«File naming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271189 (bản sửa đổi 2812644). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A power outage at the same time as another disaster may exacerbate the severity of the incident by hampering disaster response teams.
Từ trong câu: outage, power, time, another, disaster, incident, hamper, response
«When It Hits the Fan/Personal Strategies and Know-how», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255533 (bản sửa đổi 4446257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A power outage may also jeopardize company's ability to stay solvent by preventing normal business activities.
Từ trong câu: solvent, jeopardize, outage, power, ability, stay, prevent, normal
«When It Hits the Fan/Personal Strategies and Know-how», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255533 (bản sửa đổi 4446257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outage trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ outage hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outage: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.