Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outage”

62 câu thật có từ outage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outage nghĩa là mất điện. outage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount of something (as whiskey or oil) lost in storage or transportation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outage

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • When this limit was reached, it caused outages of services among .

    Từ trong câu: outage, limit, reach, cause, service, among

    «Parts of internet break as '512k day' reached by routers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1530555 (bản sửa đổi 4823957). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Owing to a communication outage, it took some time to confirm that the spacecraft was on the ground.

    Từ trong câu: outage, owe, communication, take, time, confirm, ground

    «Soyuz TMA-11 spacecraft lands», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104271 (bản sửa đổi 4826434). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Sky's website briefly went down and when it returned has been modified to include a special front page mentioning the outage .

    Từ trong câu: outage, website, briefly, go, down, return, modify, include

    «Optus B1 outage leaves all New Zealand Sky TV digital subscribers without service», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=37520 (bản sửa đổi 721917). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outage trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ outage hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outage: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.