Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orient”

167 câu thật có từ orient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orient nghĩa là định hướng. orient là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be oriented. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ orient

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Thus, there are two categories of humans: more knowledge or more action oriented.

    Từ trong câu: orient, thus, category, human, knowledge, action

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Likewise, there is little time for people-oriented behavior during an emergency.

    Từ trong câu: orient, likewise, little, time, people, behavior, emergency

    «Behavioral Approaches to Leadership», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • There is no comparison between the Orient of to-day and that of ten years ago.

    Từ trong câu: orient, comparison, day, ten, year, ago

    George Horton, The blight of Asia. Nguồn: Project Gutenberg #76324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, there are personalities oriented mostly to knowledge and others are oriented mostly to change the external reality.

    Từ trong câu: orient, thus, personality, mostly, knowledge, other, change, external

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There is something I respond to in that orderly, cold atmosphere, but I think there is more that I respond to in the Orient.

    Từ trong câu: orient, something, respond, orderly, cold, atmosphere, think

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng orient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filter orient1.266 lần
orient normal617 lần
orient programming378 lần
orient parallel388 lần
orient horizontally126 lần
object orient822 lần
goal orient169 lần
banda orient37 lần
transit orient47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orient trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ orient hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ orient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.