E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orient”

160 câu thật có từ orient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orient nghĩa là định hướng. orient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the countries of Asia. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some cultures are more collaborative-oriented while others may lay claim to fierce individualism.

    Từ trong câu: orient, collaborative, culture, other, lay, claim, fierce, individualism

    «A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Telecentre network governance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215553 (bản sửa đổi 4633141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those can also be called procedural or object-oriented.

    Từ trong câu: orient, procedural, call, object

    «OpenSCAD User Manual/For C/Java/Python Programmers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308786 (bản sửa đổi 3674826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It had to support both procedural and object-oriented programming.

    Từ trong câu: procedural, support, object, orient, program

    «How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225750 (bản sửa đổi 4666516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All procedural and object-oriented languages are imperative.

    Từ trong câu: imperative, procedural, object, orient, language

    «OpenSCAD User Manual/For C/Java/Python Programmers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308786 (bản sửa đổi 3674826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is not surprising, therefore, that the euphoria induced by the restoration of peace in both Europe and the Orient proved to be of the briefest duration.

    Từ trong câu: euphoria, surprise, therefore, induce, restoration, peace, orient, prove

    Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng orient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orient trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ orient hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ orient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orient: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.