E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orient”

160 câu thật có từ orient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orient nghĩa là định hướng. orient là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be oriented. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ orient

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The coming war in the Orient will be a real world war.

    Từ trong câu: orient, come, war, real, world

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng orient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filter orient1.266 lần
orient normal617 lần
orient programming378 lần
orient parallel388 lần
orient horizontally126 lần
object orient822 lần
goal orient169 lần
banda orient37 lần
transit orient47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orient trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ orient hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ orient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orient: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.