Câu tiếng Anh có từ “orient”
167 câu thật có từ orient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orient nghĩa là định hướng. orient là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be oriented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orient
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“For,” he had said, “the greatest glory in the world is only to be won in the Orient.”
Từ trong câu: orient, great, glory, world, will
Georg Ebers, Richard Lepsius, a biography. Nguồn: Project Gutenberg #74815. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The movement of the dance was very slow and measured, as had been all the dancing we had witnessed in the Orient.
Từ trong câu: orient, movement, dance, slow, measure, witness
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For in the mystic Orient, as well as in my strange childhood, I had seen things that science and sanity could not account for.
Từ trong câu: orient, childhood, account, well, strange, see, thing, science
Jack Williamson, The mark of the monster. Nguồn: Project Gutenberg #76131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in the reign of Justinian, two monks who had been travelling in the Orient, brought to the emperor, as curiosities, some silkworms and cocoons.
Từ trong câu: cocoon, monk, travel, orient, bring, emperor, curiosity
Julia de Wolf Addison, Arts and crafts in the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #18212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After many people had started using procedural languages, they invented object-oriented programming languages.
Từ trong câu: procedural, many, people, start, use, language, invent, object
«Programming paradigm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368829 (bản sửa đổi 10834697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng orient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orient trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ orient hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.