Câu tiếng Anh có từ “orient”
167 câu thật có từ orient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orient nghĩa là định hướng. orient là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be oriented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orient
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some object-oriented programming extensions will give nicer tools to implement such behavior as demonstrated above.
Từ trong câu: orient, object, program, extension, give, nice, tool, implement
«Pascal Programming/Routines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17310 (bản sửa đổi 4092123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The coming war in the Orient will be a real world war.
Từ trong câu: orient, come, war, real, world
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This change is typical of that transcendent revolution under whose influence the Orient will become the Occident.
Từ trong câu: orient, change, typical, revolution, influence, become
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The Orient Express leaves there twice a week, on Mondays and Thursdays, and we have taken an apartment for next Thursday, and will go right on to Constantinople."
Từ trong câu: orient, thursday, apartment, twice, express, leaf, week, take
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The holes are oriented so that all the photons leaving one will enter the other.
Các lỗ được định hướng sao cho tất cả các photon rời khỏi cái này sẽ đi vào cái kia.
Từ trong câu: enter, orient, hole, leave
«Quizbank/University Physics Semester 2/T10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238282 (bản sửa đổi 2361781). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng orient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orient trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ orient hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.