Câu tiếng Anh có từ “orient”
160 câu thật có từ orient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orient nghĩa là định hướng. orient là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be oriented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orient
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In object-oriented programming, a banking application would be created to mirror these real-life relationships.
Từ trong câu: orient, object, program, bank, application, create, mirror, real
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Fundamentals of programming/Object-oriented programming concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376762 (bản sửa đổi 3785423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps a socially oriented solution would be more effective.
Từ trong câu: orient, perhaps, socially, solution, effective
«Lentis/Peak Oil», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305940 (bản sửa đổi 4622229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Would you mark where the overpass would be, right at the end of those lines, just so we get oriented on it.
Từ trong câu: orient, mark, right, end, line, get
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This would serve to educate children about altruism and community-oriented attitudes from a young age.
Từ trong câu: altruism, serve, educate, child, community, orient, attitude, young
«Bystander effect», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64260 (bản sửa đổi 1786455). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The actual text of the ultimatum delivered was that the possession of ceded territory by Japan would be detrimental to the lasting peace of the Orient.
Từ trong câu: detrimental, actual, text, deliver, possession, territory, last, peace
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orient trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ orient hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orient: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.