Câu tiếng Anh có từ “onwards”
126 câu thật có từ onwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: onwards nghĩa là trở đi. onwards là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a forward direction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ onwards
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Rocks of almost all geological ages can be seen, from the Archaean onwards.
Từ trong câu: onwards, rock, almost, geological, age, see
«Geology of Great Britain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=934944 (bản sửa đổi 8893579). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From this time onwards they saw that they could no longer trust to defenceless factories.
Từ trong câu: onwards, time, saw, long, trust, factory
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps from this point onwards could maybe represent the maturing stage.
Từ trong câu: onwards, perhaps, point, maybe, represent, mature, stage
«Transportation Deployment Casebook/2018/Motor Vehicles USA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397751 (bản sửa đổi 4531869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No one can conceive the variety of feelings which bore me onwards, like a hurricane, in the first enthusiasm of success.
Từ trong câu: onwards, hurricane, variety, conceive, feel, bore, like, first
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Discussion would drive the onwards march of truth and by considering false views the basis of true views could be re-affirmed.
Từ trong câu: onwards, discussion, drive, march, truth, consider, false, view
«Intellectual Property and the Internet/Freedom of speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264313 (bản sửa đổi 4428128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“The light had flickered onwards, now stopping and now advancing, until I could see two dark figures upon the other side of the moat.
Từ trong câu: onwards, advance, light, now, stop, until, see, dark
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From now onwards (if, indeed, any continuation of this narrative should ever reach you) it can only be through the paper which I represent.
Từ trong câu: represent, narrative, now, onwards, indeed, ever, reach, paper
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng onwards
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sped onwards | 41 lần |
| journeyed onwards | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ onwards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onwards trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ onwards hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ onwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onwards gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onwards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onwards: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.