Câu tiếng Anh có từ “onwards”
124 câu thật có từ onwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: onwards nghĩa là trở đi. onwards là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a forward direction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ onwards
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It would not do, and I think the house at Haslemere was doomed from that day onwards.
Từ trong câu: onwards, think, house, day
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Life at Lichtenthal passed quickly onwards, and the time approached when Frau Schumann would pay her annual visit to Switzerland.
Từ trong câu: onwards, life, pass, quickly, time, approach, pay, annual
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Discussion would drive the onwards march of truth and by considering false views the basis of true views could be re-affirmed.
Từ trong câu: onwards, discussion, drive, march, truth, consider, false, view
«Intellectual Property and the Internet/Freedom of speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264313 (bản sửa đổi 4428128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Momentarily it would subside, then rise till it floated him off his feet, yet gamely he struggled onwards, partly swimming, partly wading.
Từ trong câu: gamely, momentarily, subside, rise, till, float, off, foot
Percy F. Westerman, A Sub. of the R.N.R.: A Story of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #50578. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I sent Fritz and Jack to recall the dogs, and placed myself with Ernest behind some shrubs which would conceal us from the birds as they came onwards.
Từ trong câu: recall, send, dog, place, myself, behind, conceal, bird
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng onwards
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sped onwards | 41 lần |
| journeyed onwards | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ onwards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onwards trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ onwards hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ onwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onwards gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onwards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onwards: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.