Câu tiếng Anh có từ “onwards”
126 câu thật có từ onwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: onwards nghĩa là trở đi. onwards là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a forward direction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ onwards
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
From October onwards La Bassee remained one of the hottest corners in the war.
Từ trong câu: onwards, october, remain, hot, corner, war
Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tatsfield Church, a mile onwards, beside the road, is a supremely uninteresting building commanding the finest prospects.
Từ trong câu: onwards, uninteresting, church, mile, beside, road, build, command
Charles G. Harper, Cycle Rides Round London. Nguồn: Project Gutenberg #58764. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most common term for "universe" among the ancient Greek philosophers from Pythagoras onwards was το παν (The All), defined as all matter (το ολον) and all space (το κενον).
Từ trong câu: onwards, universe, ancient, philosopher, common, term, among, define
«Universe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=858 (bản sửa đổi 10961347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thus we have moved onwards one step, though one step only, in the ladder of thought, of which Caliban's soliloquy constitutes the lowest rung.
Từ trong câu: onwards, soliloquy, thus, move, step, though, ladder, think
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His need was to exist, and to move onwards at the greatest possible risk, and with a maximum of privation.
Từ trong câu: maximum, exist, onwards, need, move, great, possible, risk
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng onwards
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sped onwards | 41 lần |
| journeyed onwards | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ onwards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onwards trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ onwards hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ onwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onwards gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onwards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onwards: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.