E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ongoing”

103 câu thật có từ ongoing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ongoing nghĩa là đang diễn ra. ongoing là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: currently happening. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ongoing

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “Heard?” said I. “The whole island has heard your ongoings for three days!

    Từ trong câu: ongoing, hear, whole, island, day

    John Gibson Paton, John G. Paton, missionary to the New Hebrides, volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75800. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ongoing studies have been performed to determine long term effects of drugs recommended by Reuben's studies.

    Từ trong câu: ongoing, study, perform, determine, long, term, effect, drug

    «Professionalism/Scott Reuben and Research Fraud», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397586 (bản sửa đổi 3461166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An investigation is ongoing, but burglary has been ruled out.

    Từ trong câu: ongoing, burglary, investigation, rule, out

    «Wikinews Shorts: October 18, 2009», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141512 (bản sửa đổi 4831473). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • However, there has been an ongoing debate among many scholars, parents, and teacher on the effectiveness of standardized tests.

    Tuy nhiên, đã có một cuộc tranh luận đang diễn ra giữa nhiều học giả, phụ huynh và giáo viên về tính hiệu quả của các bài kiểm tra tiêu chuẩn.

    Từ trong câu: ongoing, standardize, however, debate, among, many, scholar, parent

    «Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/High Stakes Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211873 (bản sửa đổi 4303938). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ongoing work of patient cultivation is the task that Baha'u'llah has entrusted to the company of those who recognize Him and embrace His Cause.

    Từ trong câu: ongoing, work, patient, task, company, recognize, embrace, cause

    Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The ongoing crisis has impacted the country both domestically and internationally.

    Từ trong câu: domestically, ongoing, crisis, impact, country, internationally

    «PAD plan protest for Monday; Thai political crisis ongoing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114967 (bản sửa đổi 4823774). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I have heard of your ploys and ongoings, both of you.

    Từ trong câu: ploy, hear, ongoing

    S. R. Crockett, The Black Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #17733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have updated sections related to ongoing research, frontiers of physics, and emerging information.

    Từ trong câu: frontier, update, section, relate, ongoing, research, physics, emerge

    «Preface», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng ongoing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ongoing debate91 lần
ongoing covid23 lần
ongoing debates15 lần
ongoing investigation35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ongoing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ongoing trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ ongoing hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ongoing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ongoing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ongoing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ongoing: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.