Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “ongoing”

103 câu thật có từ ongoing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ongoing nghĩa là đang diễn ra. ongoing là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: currently happening. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This is an ongoing issue that human resources and business leadership will need to reconcile.

    Từ trong câu: ongoing, issue, human, resource, business, leadership, need, reconcile

    «Performance Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Already we have tacitly taken a position in ongoing controversy.

    Từ trong câu: ongoing, tacitly, already, take, position, controversy

    «Formal Logic/Sentential Logic/Goals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47076 (bản sửa đổi 4500920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rumination is ongoing thought that is focused on a particular topic.

    Từ trong câu: rumination, ongoing, think, focus, particular, topic

    «Motivation and emotion/Book/2011/Growth through adversity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117295 (bản sửa đổi 2620937). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Winifred’s letters depict an ongoing struggle to reconcile her monastic commitments alongside her deep desire to maintain strong connections with her family.

    Từ trong câu: monastic, letter, depict, ongoing, struggle, reconcile, commitment, alongside

    «Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Winifred Thimelby (1619–1690)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424665 (bản sửa đổi 4199656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ongoing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ongoing debate91 lần
  • ongoing covid23 lần
  • ongoing debates15 lần
  • ongoing investigation35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ongoing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ongoing trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ ongoing hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ongoing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ongoing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ongoing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ongoing: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.