Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “ongoing”

103 câu thật có từ ongoing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ongoing nghĩa là đang diễn ra. ongoing là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: currently happening. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The cause of the crash is not yet known and an investigation is ongoing.

    Từ trong câu: ongoing, cause, crash, know, investigation

    «Woman with world's longest fingernails loses them in car crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121008 (bản sửa đổi 4830406). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Thus, these memories might not be dreams from the past, but rather ongoing subconscious experiences.

    Từ trong câu: ongoing, thus, memory, dream, past, rather, subconscious, experience

    «Lucid Dreaming/Dream Recall», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115803 (bản sửa đổi 4659741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The imperfective is used for events that are ongoing or not complete.

    Từ trong câu: ongoing, use, event, complete

    «WikiJournal of Humanities/A grammatical overview of Yolmo (Tibeto-Burman)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238838 (bản sửa đổi 2421806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “I don’t like to be mixed up in strange ongoings, nor to see policemen coming to the door of the house where one lives.

    Từ trong câu: ongoing, like, mix, up, strange, see, come, door

    Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX, No. 1024, August 12, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #65816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ongoing financial crisis over adjustable-rate mortgages continues to affect the overall economy and not just home sales.

    Từ trong câu: adjustable, ongoing, financial, crisis, rate, mortgage, continue, affect

    «US unemployment hits two-year high», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88869 (bản sửa đổi 4829171). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Being certified is not a one-time thing, but an ongoing process.

    Từ trong câu: certify, time, thing, ongoing, process

    «Organic Business Guide/Certification and internal control systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219934 (bản sửa đổi 3709345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So, the split points are not fixed values but follow dynamically the ongoing of new transactions.

    Từ trong câu: dynamically, split, point, fix, value, follow, ongoing, new

    «PostgreSQL/Wraparound and Freeze», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439593 (bản sửa đổi 4519699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ongoing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ongoing debate91 lần
  • ongoing covid23 lần
  • ongoing debates15 lần
  • ongoing investigation35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ongoing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ongoing trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ ongoing hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ongoing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ongoing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ongoing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ongoing: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.