Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “ongoing”
103 câu thật có từ ongoing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ongoing nghĩa là đang diễn ra. ongoing là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: currently happening. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ongoing
We will use our global partnerships, international agreements, and ongoing border security and interdiction efforts.
Từ trong câu: ongoing, global, partnership, use, international, agreement, border, security
National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is an ongoing issue that human resources and business leadership will need to reconcile.
Từ trong câu: ongoing, issue, human, resource, business, leadership, need, reconcile
«Performance Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
It is Voldemort's ongoing attempts to fetch this object which will result in the climactic battle of this book.
Từ trong câu: climactic, ongoing, attempt, fetch, object, result, battle, book
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83337 (bản sửa đổi 4083665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This research study is ongoing and more analysis and interpretation will be available in next version of this research study with more data.
Nghiên cứu này đang được tiến hành và sẽ có nhiều phân tích cũng như diễn giải hơn trong phiên bản tiếp theo của nghiên cứu này với nhiều dữ liệu hơn.
Từ trong câu: version, data, ongoing, analysis, study, interpretation, available, research
«WikiJournal Preprints/What is the impact of Covid-19 on the Antenatal Care Services Utilization in Public-Private-Rural-Urban Hospitals of India during the COVID-19 Pandemic Period of 2020-2021 compared to pre-pandemic era 2018-2019?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281344 (bản sửa đổi 2591144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I am indebted to your department an am delighted with the excellent result that will be ongoing for many years to come”.
Từ trong câu: indebted, department, delight, excellent, result, ongoing, many, year
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration One/Value proposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163498 (bản sửa đổi 4415059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ongoing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ongoing debate91 lần
- ongoing covid23 lần
- ongoing debates15 lần
- ongoing investigation35 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ongoing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ongoing trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ ongoing hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ongoing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ongoing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ongoing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ongoing: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.