Câu tiếng Anh có từ “ongoing”
103 câu thật có từ ongoing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ongoing nghĩa là đang diễn ra. ongoing là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: currently happening. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ongoing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He added that investigations are currently ongoing to determine what caused the accident.
Từ trong câu: ongoing, add, investigation, currently, determine, cause, accident
«Airplane crash in Indonesia kills 100», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126517 (bản sửa đổi 4813067). · English Wikinews · CC BY 2.5
Ongoing to the litters he handed out two females habited in the ordinary dress of Roman ladies.
Từ trong câu: ongoing, litter, hand, out, female, habit, ordinary, dress
William Henry Giles Kingston, Jovinian: A Story of the Early Days of Papal Rome. Nguồn: Project Gutenberg #35910. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Misunderstood and unappreciated at times he doubtless was, but this he accepted as one of the inevitable assets of an ongoing, achieving career.
Từ trong câu: ongoing, asset, time, accept, inevitable, achieve, career
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ongoing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ongoing debate | 91 lần |
| ongoing covid | 23 lần |
| ongoing debates | 15 lần |
| ongoing investigation | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ongoing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ongoing trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ ongoing hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ongoing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ongoing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ongoing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ongoing: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.