Câu tiếng Anh có từ “ongoing”
103 câu thật có từ ongoing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ongoing nghĩa là đang diễn ra. ongoing là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: currently happening. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ongoing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is often ongoing civil war, little or no education opportunity, even in the most basic systems of living.
Từ trong câu: ongoing, often, civil, war, little, education, opportunity, even
«Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Community Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209367 (bản sửa đổi 3869891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, there has been an ongoing debate among many scholars, parents, and teacher on the effectiveness of standardized tests.
Tuy nhiên, đã có một cuộc tranh luận đang diễn ra giữa nhiều học giả, phụ huynh và giáo viên về tính hiệu quả của các bài kiểm tra tiêu chuẩn.
Từ trong câu: ongoing, standardize, however, debate, among, many, scholar, parent
«Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/High Stakes Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211873 (bản sửa đổi 4303938). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is an ongoing research to develop alternative Li-ion chemistries, which would be safe with fewer or no safety devices, such as .
Từ trong câu: ongoing, research, develop, alternative, ion, chemistry, safe, few
«Battery Power/Lithium Ion Batteries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92052 (bản sửa đổi 4643089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It occurs when there is ongoing muscular activity unlike the PD tremor, which occurs at rest.
Từ trong câu: tremor, occur, ongoing, muscular, activity, unlike, rest
«Progress and Prospects in Parkinson's Research/Atypical Parkinsonism/Essential-Tremor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133810 (bản sửa đổi 2570692). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ongoing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ongoing debate | 91 lần |
| ongoing covid | 23 lần |
| ongoing debates | 15 lần |
| ongoing investigation | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ongoing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ongoing trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ ongoing hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ongoing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ongoing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ongoing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ongoing: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.