Câu tiếng Anh có từ “numerical”
136 câu thật có từ numerical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: numerical nghĩa là được đo hoặc thể hiện bằng số. numerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: measured or expressed in numbers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ numerical
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The use of numerical analogies has been carried into the construction of the English language.
Từ trong câu: numerical, analogy, use, carry, construction, language
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our happening to have ten fingers has really led us into a rather inconvenient numerical system.
Từ trong câu: numerical, happen, ten, finger, really, lead, rather, inconvenient
Edward B. Tylor, Anahuac : or, Mexico and the Mexicans, Ancient and Modern. Nguồn: Project Gutenberg #13115. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have given the classes in the order of their numerical importance.
Từ trong câu: numerical, give, class, order, importance
Various, The Arena, Volume 18, No. 92, July, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30081. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In some particulars, although its numerical strength has ever gone on increasing, Wesleyanism has not grown since the days of its founder.
Từ trong câu: numerical, particular, although, strength, ever, go, increase, grow
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the source document, the Plates are not always printed in numerical order (see also the List of Plates), this has not been changed.
Từ trong câu: numerical, source, document, plate, always, print, order, see
William, Sir Willcocks, The Nile in 1904. Nguồn: Project Gutenberg #57379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the Overworld, this summons a whirlwind which will carry Link to a dungeon entrance he has already visited (in numerical order).
Từ trong câu: whirlwind, carry, link, entrance, already, visit, numerical, order
«Zelda franchise strategy guide/Songs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436679 (bản sửa đổi 4418315). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng numerical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| numerical inputs | 47 lần |
| numerical aperture | 65 lần |
| numerical simulations | 19 lần |
| numerical superiority | 91 lần |
| numerical computations | 17 lần |
| numerical lunar | 30 lần |
| numerical values | 128 lần |
| numerical inferiority | 21 lần |
| numerical integration | 24 lần |
| numerical optimization | 12 lần |
| numerical preponderance | 10 lần |
| numerical computation | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ numerical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ numerical trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ numerical hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ numerical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ numerical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ numerical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ numerical: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.