Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “numerical”

136 câu thật có từ numerical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: numerical nghĩa là được đo hoặc thể hiện bằng số. numerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: measured or expressed in numbers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ numerical

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As you see, the patterns don't have to be in numerical order.

    Từ trong câu: numerical, see, pattern, order

    «Aros/User/Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237399 (bản sửa đổi 4673125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We see that the criteria for sorting must not be numerical, they must only be distinguishable.

    Từ trong câu: numerical, see, criteria, sort

    «Data Structures and Algorithms/Sorting Data», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28055 (bản sửa đổi 2774396). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And still a caution has to be added on the other side, that we must avoid giving it a numerical or mechanical character.

    Từ trong câu: numerical, still, caution, add, side, avoid, give, mechanical

    428? BCE-348? BCE Plato, Charmides. Nguồn: Project Gutenberg #1580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Block elements must be orthogonal or nearly so in order to avoid introducing numerical error, while tetrahedral elements can handle irregular geometries.

    Từ trong câu: block, element, nearly, order, avoid, introduce, numerical, error

    «HydroGeoSphere/Tetrahedral Element Grids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306023 (bản sửa đổi 2738305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ numerical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ numerical trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ numerical hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ numerical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ numerical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ numerical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ numerical: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.