Câu tiếng Anh có từ “numerical”
136 câu thật có từ numerical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: numerical nghĩa là được đo hoặc thể hiện bằng số. numerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: measured or expressed in numbers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ numerical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"I learned the numerical strength of the British army, for one thing."
Từ trong câu: numerical, learn, strength, army, thing
Stephen Angus Douglas Cox, The Dare Boys of 1776. Nguồn: Project Gutenberg #9112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Proud of their numerical superiority they reckoned upon an easy triumph.
Từ trong câu: numerical, proud, reckon, easy, triumph
Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of their numerical inferiority they attacked the enemy without hesitation and hurled him back in the direction of Belfort.
Từ trong câu: numerical, spite, attack, enemy, hesitation, back, direction
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They constrained some parameters to take the same numerical value as others.
Từ trong câu: constrain, parameter, take, numerical, value, other
«Preprint/Molecular source attribution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280016 (bản sửa đổi 2618272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng numerical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| numerical inputs | 47 lần |
| numerical aperture | 65 lần |
| numerical simulations | 19 lần |
| numerical superiority | 91 lần |
| numerical computations | 17 lần |
| numerical lunar | 30 lần |
| numerical values | 128 lần |
| numerical inferiority | 21 lần |
| numerical integration | 24 lần |
| numerical optimization | 12 lần |
| numerical preponderance | 10 lần |
| numerical computation | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ numerical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ numerical trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ numerical hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ numerical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ numerical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ numerical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ numerical: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.