E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “numerical”

134 câu thật có từ numerical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: numerical nghĩa là được đo hoặc thể hiện bằng số. numerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: measured or expressed in numbers. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Let us study the growth of the race under three heads: Numerical growth, material growth, moral and social growth.

    Từ trong câu: numerical, let, study, growth, race, head, material, moral

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the source document, the Plates are not always printed in numerical order (see also the List of Plates), this has not been changed.

    Từ trong câu: numerical, source, document, plate, always, print, order, see

    William, Sir Willcocks, The Nile in 1904. Nguồn: Project Gutenberg #57379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng numerical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • numerical inputs47 lần
  • numerical aperture65 lần
  • numerical simulations19 lần
  • numerical superiority91 lần
  • numerical computations17 lần
  • numerical lunar30 lần
  • numerical values128 lần
  • numerical inferiority21 lần
  • numerical integration24 lần
  • numerical optimization12 lần
  • numerical preponderance10 lần
  • numerical computation14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ numerical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ numerical trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ numerical hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ numerical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ numerical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ numerical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ numerical: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.