Câu tiếng Anh có từ “numerical”
136 câu thật có từ numerical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: numerical nghĩa là được đo hoặc thể hiện bằng số. numerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: measured or expressed in numbers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ numerical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As a minor aside, there is a small numerical discrepancy here.
Từ trong câu: numerical, discrepancy, minor, aside, small
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83307 (bản sửa đổi 4492919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is still another question regarding the numerical values of the atomic weights, namely: Are there relations between the numbers belonging to the several elements?
Từ trong câu: numerical, still, another, question, regard, value, atomic, weight
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no numerical data collected, only responses that were expanded on to understand similar themes.
Từ trong câu: collect, expand, similar, theme, response, numerical, data, understand
«Exercise as it relates to Disease/Finding the motivation to exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419280 (bản sửa đổi 3736317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng numerical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| numerical inputs | 47 lần |
| numerical aperture | 65 lần |
| numerical simulations | 19 lần |
| numerical superiority | 91 lần |
| numerical computations | 17 lần |
| numerical lunar | 30 lần |
| numerical values | 128 lần |
| numerical inferiority | 21 lần |
| numerical integration | 24 lần |
| numerical optimization | 12 lần |
| numerical preponderance | 10 lần |
| numerical computation | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ numerical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ numerical trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ numerical hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ numerical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ numerical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ numerical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ numerical: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.