Câu tiếng Anh có từ “november”
219 câu thật có từ november hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: november nghĩa là tháng Mười Một (tháng thứ mười một trong năm dương lịch). november là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the eleventh month of the year in the Gregorian calendar (November). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ november
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We were Republicans, and there was going to be an election in November.
Từ trong câu: november, election, go
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was now the middle of November, and the season was drawing to an end....
Từ trong câu: november, end, draw, now, middle, season, drawing
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a cold day in November, and a miserable sleet was falling.
Từ trong câu: november, cold, day, miserable, fall
B. L. Farjeon, Jessie Trim. Nguồn: Project Gutenberg #53724. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was November, and my guardian was standing before his fire leaning his back against the chimney-piece, with his hands under his coattails.
Từ trong câu: november, stand, fire, lean, back, chimney, piece, hand
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In that cold November there came a letter to Doctor Parker just as he was getting out of his gig, after a round of visits.
Từ trong câu: gig, cold, november, come, letter, doctor, get, out
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“November is usually such a disagreeable month . . . as if the year had suddenly found out that she was growing old and could do nothing but weep and fret over it.
Từ trong câu: weep, usually, november, month, year, suddenly, find, out
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Henry Eastman, a lawyer, aged forty, was standing beside the Flatiron building in a driving November rainstorm, signaling frantically for a taxi.
Từ trong câu: rainstorm, lawyer, age, forty, stand, beside, build, drive
Willa Cather, A Collection of Stories, Reviews and Essays. Nguồn: Project Gutenberg #25586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng november
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ november
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ november trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ november hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ november xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ november gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc A2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ november?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ november: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.