Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “november”

219 câu thật có từ november hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: november nghĩa là tháng Mười Một (tháng thứ mười một trong năm dương lịch). november là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the eleventh month of the year in the Gregorian calendar (November). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ november

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She replied she had expected that would have come off in November last.

    Từ trong câu: november, reply, expect, come, off, last

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Henry Haire/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471820 (bản sửa đổi 4528159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It would probably be the middle of November at least; the middle of November was three months off.

    Từ trong câu: november, probably, middle, least, month, off

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I think it would be ever so much better than having it in November when everything is dead or asleep.

    Từ trong câu: november, asleep, dead, think, ever, much, better, everything

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, that would take us to about the last week in November--somewhere in that area--I mean September--is that correct?

    Từ trong câu: november, september, now, take, last, week, somewhere, area

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Popular dramas would usually run from February through November each year.

    Từ trong câu: february, popular, drama, usually, run, november, year

    «Season (television)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937272 (bản sửa đổi 10585834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng november

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of november2.222 lần
november th1.401 lần
released on november397 lần
th november886 lần
month of november457 lần
born november559 lần
fifth of november211 lần
october november189 lần
dated november107 lần
rd of november104 lần
november december149 lần
nd of november98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ november

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ november trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ november hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ november xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ november gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc A2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ november?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ november: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.