E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notify”

125 câu thật có từ notify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notify nghĩa là thông báo. notify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: inform (somebody) of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ notify

Danh sách câu dẫn chứng (125 câu)

  • For example, if we have an object with mutable properties, we may want to notify another object when those properties change.

    Từ trong câu: mutable, example, object, property, want, notify, another, change

    «F Sharp Programming/Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190427 (bản sửa đổi 4383689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Usually at mess, the evening before, the flyer, chosen for this mission, would be notified.

    Từ trong câu: flyer, usually, mess, evening, choose, mission, notify

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe, as I remember, he did say that the message that he got was that an anonymous caller had notified the FBI.

    Từ trong câu: caller, believe, remember, message, get, anonymous, notify

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ranchers quickly formed themselves into a meeting and sent couriers out to notify all signers of the contract that the deal was off.

    Từ trong câu: courier, quickly, form, themselves, meet, send, out, notify

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The great majority of these complaints can be traced to carelessness on the part of the subscriber in failing to notify of change of address.

    Từ trong câu: carelessness, subscriber, great, majority, complaint, trace, part, fail

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng notify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hereby notify25 lần
officially notify37 lần
duly notify46 lần
notify hereunder11 lần
formally notify26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notify trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ notify hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notify: Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.