Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “northward”

151 câu thật có từ northward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: northward nghĩa là hướng bắc. northward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a northern direction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ northward

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Turkish attack being spent, a general advance northward, took place, not, however, without further heavy fighting.

    Từ trong câu: northward, attack, spend, general, advance, take, place, however

    H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a little less than two hours after leaving Fort Totten they crossed their last railroad--a branch running northward from Bismarck.

    Từ trong câu: northward, little, less, hour, leave, cross, last, railroad

    Stanley R. Matthews, Motor Matt's Make-and-Break; or, Advancing the Spark of Friendship. Nguồn: Project Gutenberg #52025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Northward the two great mountains stood at the head of a straight narrow valley that ran up to the Gates of Zimiamvia.

    Từ trong câu: northward, great, mountain, stand, head, straight, narrow, valley

    Eric Rücker Eddison, The Worm Ouroboros: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #67090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The moment he came to this conclusion, he changed his course from westward to northward, and went straight for Mr. Coleman's poor little house in Hoxton.

    Từ trong câu: northward, conclusion, westward, moment, come, change, course, go

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A southern cool zone begins to form, while land northward experienced an increase in temperature.

    Từ trong câu: southern, cool, zone, begin, form, land, northward, experience

    «Phanerozoic/Devonian period», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92766 (bản sửa đổi 1823514). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ northward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northward trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ northward hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ northward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northward: Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.