Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “northward”

150 câu thật có từ northward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: northward nghĩa là hướng bắc. northward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a northern direction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ northward

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They have now gone farther northward, but will visit us again in autumn.

    Từ trong câu: northward, now, go, far, visit, again, autumn

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will go on with the buildings, while I take my gospel range to the northward.

    Từ trong câu: northward, go, build, take, range

    George Whitefield, The works of the Reverend George Whitefield, M.A., Vol. 3 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #73012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some plants unknown to the northward begin to appear; and henceforward, to one proceeding southward, the dreaded Scirocco will be a more frequent infliction.

    Từ trong câu: northward, southward, plant, unknown, begin, appear, proceed, dread

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ northward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northward trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ northward hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ northward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northward: Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.