Câu tiếng Anh có từ “northward”
150 câu thật có từ northward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: northward nghĩa là hướng bắc. northward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a northern direction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ northward
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And the gale--was it now sweeping northward on its mission of destruction?
Từ trong câu: northward, gale, now, sweep, mission, destruction
Various, Astounding Stories of Super-Science, October, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29882. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In those northward valleys winter loiters late, and spring comes but tardily.
Ở những thung lũng phía bắc đó, mùa đông đến muộn và mùa xuân đến nhưng muộn.
Từ trong câu: northward, loiter, valley, winter, late, spring, come
Grant Allen, Linnet: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #48296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Northward still; but now we are in fog the ice is troublesome; a gale is rising.
Từ trong câu: gale, northward, fog, troublesome, still, now, ice, rise
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Torrential rains and difficult terrain made the march northward through Leyte and neighboring Samar.
Từ trong câu: torrential, rain, difficult, terrain, make, march, northward, neighbor
«Philippines campaign (1944–1945)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219433 (bản sửa đổi 10713723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ northward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northward trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ northward hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ northward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northward: Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.