Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “northward”

151 câu thật có từ northward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: northward nghĩa là hướng bắc. northward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a northern direction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ northward

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If she got out her boats again, he could run off to the northward under the foresail.

    Từ trong câu: northward, get, out, boat, again, run, off

    Oliver Optic, All Adrift; Or, The Goldwing Club. Nguồn: Project Gutenberg #25577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And as far as the eye could see, northward and southward, stretched seemingly unbroken lines of Verey lights.

    Từ trong câu: northward, southward, far, eye, see, stretch, line, light

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They could either go straight west towards Greece, or in a more northward direction to the newly-formed Alps.

    Từ trong câu: northward, either, go, straight, west, toward, direction, newly

    R. F. Scharff, The History of the European Fauna. Nguồn: Project Gutenberg #33236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the hills he looked northward over the lake with his perspective glass, but could see no signs of French or Indians.

    Từ trong câu: northward, perspective, hill, look, lake, glass, see, sign

    Mary Cochrane Rogers, Rogers' Rock, Lake George, March 13, 1758: A Battle Fought on Snow Shoes. Nguồn: Project Gutenberg #45789. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ northward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northward trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ northward hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ northward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northward: Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.