Câu tiếng Anh có từ “northward”
151 câu thật có từ northward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: northward nghĩa là hướng bắc. northward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a northern direction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ northward
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is the letter; get you northward with it forthwith!—Are they not singing in there?
Từ trong câu: northward, letter, get, sing
Henrik Ibsen, The collected works of Henrik Ibsen, Vol. 02 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #66186. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Turkish attack being spent, a general advance northward, took place, not, however, without further heavy fighting.
Từ trong câu: northward, attack, spend, general, advance, take, place, however
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All centres along a coastal route from Gaza northward were destroyed, and not reoccupied for up to thirty years.
Từ trong câu: northward, center, coastal, route, destroy, up, thirty, year
«Late Bronze Age collapse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272435 (bản sửa đổi 10875473). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ northward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northward trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ northward hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ northward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northward: Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.