Câu tiếng Anh có từ “northward”
151 câu thật có từ northward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: northward nghĩa là hướng bắc. northward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a northern direction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ northward
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
By advancing upon Prussia he would secure his left, so that when convenient he might march northward.
Từ trong câu: northward, advance, secure, leave, convenient, march
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There, those who were ready to continue their journey would separate for the valleys to the northward, westward, and southward.
Từ trong câu: northward, southward, ready, continue, journey, separate, valley, westward
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rick instantly swung the Sky Wagon onto a northward course that would take them past the erupting volcano and on to the north.
Từ trong câu: erupt, instantly, swing, sky, wagon, northward, course, take
Harold L. Goodwin, The Flaming Mountain: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #32038. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ northward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northward trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ northward hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ northward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northward: Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.