Câu tiếng Anh có từ “neutralise”
52 câu thật có từ neutralise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neutralise nghĩa là trung hòa. neutralise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get rid of (someone who may be a threat) by killing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neutralise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As if any law could take away the moral obligation of a vow, and neutralise perjury!
Từ trong câu: neutralise, law, take, away, moral, obligation, vow
Robert Southey, Letters from England, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #61122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To some extent it even embraces the others, and can be made to regulate and neutralise them.
Từ trong câu: neutralise, extent, even, embrace, other, make, regulate
Havelock Ellis, The Criminal. Nguồn: Project Gutenberg #44500. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Metals oxides are basic and can be neutralised with acids.
Từ trong câu: neutralise, metal, basic, acid
«NCEA Level 1 Science/Properties and changes of matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191131 (bản sửa đổi 4620657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If soaked with an absorbing or neutralising fluid they can scarcely be worn for any length of time.
Từ trong câu: neutralise, soak, absorb, fluid, scarcely, wear, length, time
Josef Rambousek, Industrial Poisoning from Fumes, Gases and Poisons of Manufacturing Processes. Nguồn: Project Gutenberg #60605. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For self defence, it quickly neutralise the threat and thus limits the amount of damage an opponent can inflict on you.
Từ trong câu: neutralise, self, defence, quickly, threat, thus, limit, amount
«Fighting/Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482115 (bản sửa đổi 4623613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When you have finished the aeration, you can add acid to neutralise the extract, if you want, although this is not necessary.
Từ trong câu: neutralise, finish, add, acid, extract, want, although, necessary
«A-level Applied Science/Colour Chemistry/Experiments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92331 (bản sửa đổi 4111703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralise trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ neutralise hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neutralise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (6 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.