Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neutralise”

52 câu thật có từ neutralise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neutralise nghĩa là trung hòa. neutralise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get rid of (someone who may be a threat) by killing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neutralise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This will neutralise any good that might have come of a change of Government to Egypt.

    Từ trong câu: neutralise, good, come, change, government

    Wilfrid Scawen Blunt, My diaries, being a personal narrative of events 1888-1914, Part 1 (1888-1900). Nguồn: Project Gutenberg #79491. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tone on all words is influenced by prosody, and may become more or less neutralised in running speech.

    Từ trong câu: neutralise, tone, word, influence, become, less, run, speech

    «WikiJournal of Humanities/A grammatical overview of Yolmo (Tibeto-Burman)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238838 (bản sửa đổi 2421806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This neutralised the evil that might arise from journalism and its personalities and from sermons and their heterodoxies.

    Từ trong câu: neutralise, evil, arise, journalism, personality

    Godfrey Sweven, Riallaro: The Archipelago of Exiles. Nguồn: Project Gutenberg #67575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I may assume that it is sufficiently neutralised by men on his own side of the question as able and learned as himself.

    Từ trong câu: neutralise, assume, sufficiently, man, side, question, able, learn

    M. H. Habershon, The Wave of Scepticism and the Rock of Truth. Nguồn: Project Gutenberg #41174. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralise trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ neutralise hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neutralise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (6 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.