Câu tiếng Anh có từ “neutralise”
52 câu thật có từ neutralise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neutralise nghĩa là trung hòa. neutralise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get rid of (someone who may be a threat) by killing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neutralise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He will probably be able to neutralise the receiver in a few minutes.
Từ trong câu: neutralise, probably, able, minute
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will neutralise any good that might have come of a change of Government to Egypt.
Từ trong câu: neutralise, good, come, change, government
Wilfrid Scawen Blunt, My diaries, being a personal narrative of events 1888-1914, Part 1 (1888-1900). Nguồn: Project Gutenberg #79491. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps they will neutralise each other."
Từ trong câu: neutralise, perhaps
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralise trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ neutralise hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neutralise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (6 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.