Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neutralise”

52 câu thật có từ neutralise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neutralise nghĩa là trung hòa. neutralise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get rid of (someone who may be a threat) by killing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neutralise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Human nature has been denied the capacity for neutralising all degrees of anguish.

    Từ trong câu: neutralise, human, nature, deny, capacity, degree, anguish

    Alexander Pope, The Works of Alexander Pope, Volume 2 (of 10) Poetry - Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #43271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you have finished the aeration, you can add acid to neutralise the extract, if you want, although this is not necessary.

    Từ trong câu: neutralise, finish, add, acid, extract, want, although, necessary

    «A-level Applied Science/Colour Chemistry/Experiments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92331 (bản sửa đổi 4111703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Grey, however, was still anxious to serve Lyndhurst, and to neutralise his opposition has now proposed to him to be Chief Baron.

    Từ trong câu: neutralise, gray, however, still, anxious, serve, opposition, now

    Charles Greville, The Greville Memoirs, Part 1 (of 3), Volume 2 (of 3) A Journal of the Reigns of King George IV and King William IV. Nguồn: Project Gutenberg #30590. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralise trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ neutralise hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neutralise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (6 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.