Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neutralise”

52 câu thật có từ neutralise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neutralise nghĩa là trung hòa. neutralise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get rid of (someone who may be a threat) by killing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neutralise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A Swedish victory, under Lewenhaupt, at Gemavers, in Courland, was neutralised by the capture of Mittau.

    Từ trong câu: neutralise, victory, capture

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tone on all words is influenced by prosody, and may become more or less neutralised in running speech.

    Từ trong câu: neutralise, tone, word, influence, become, less, run, speech

    «WikiJournal of Humanities/A grammatical overview of Yolmo (Tibeto-Burman)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238838 (bản sửa đổi 2421806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • My heart swelled with ungovernable rage; for a moment my habitual fear of him was neutralised by the vehemence of these passions.

    Tim tôi dâng lên một cơn thịnh nộ không thể kiềm chế được; trong một khoảnh khắc, nỗi sợ hãi thường lệ của tôi đối với anh ấy đã bị vô hiệu hóa bởi sự mãnh liệt của những đam mê này.

    Từ trong câu: neutralise, heart, swell, rage, moment, habitual, fear, passion

    Joseph Sheridan Le Fanu, J. S. Le Fanu's Ghostly Tales, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #12647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This predilection, however, is always neutralised by a repugnance for everything that deviates too much from the common characteristics of the group.

    Từ trong câu: neutralise, predilection, however, always, everything, much, common, characteristic

    Y. Hirn, The origins of art; a psychological & sociological inquiry. Nguồn: Project Gutenberg #66869. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is also certain that the credit of the British ambassador, whose successful firmness was neutralised by his government, was greatly diminished at the Porte.

    Từ trong câu: neutralise, certain, credit, ambassador, successful, firmness, government, greatly

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralise trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ neutralise hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neutralise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (6 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.