Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “narcissistic”

53 câu thật có từ narcissistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: narcissistic nghĩa là tự ái. narcissistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of those having an inflated idea of their own importance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ narcissistic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Co-occurring narcissistic features can worsen course and prognosis for Axis I disorders.

    Từ trong câu: narcissistic, occur, feature, worsen, course, axis, disorder

    «Textbook of Psychiatry/Personality Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190559 (bản sửa đổi 3419768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Although narcissistic traits can be frequent in adolescence, NPD develop in adulthood and can persist into old age.

    Từ trong câu: narcissistic, although, trait, frequent, develop, persist, old, age

    «Textbook of Psychiatry/Personality Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190559 (bản sửa đổi 3419768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Online narcissism can help an individual develop Narcissistic Personality Disorder but is more often used to satisfy narcissistic traits.

    Từ trong câu: narcissistic, online, help, individual, develop, personality, disorder, often

    «Debates in Digital Culture 2019/Impression Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405759 (bản sửa đổi 4374086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An example of this is a person who is highly hubris can come across as narcissistic and unpleasant by others.

    Từ trong câu: narcissistic, example, person, highly, come, across, unpleasant, other

    «Motivation and emotion/Book/2014/Self-consciousness and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167741 (bản sửa đổi 2418935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This narcissistic libido turns in the direction of objects, thus becoming object-libido, and can transform itself back into narcissistic libido.

    Từ trong câu: narcissistic, turn, direction, object, thus, become, transform, itself

    Sigmund Freud, Civilization and its discontents. Nguồn: Project Gutenberg #78221. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we were able to successfully regulate narcissistic tendencies, rehabilitation could be undergone to some extent.

    Từ trong câu: rehabilitation, narcissistic, able, successfully, regulate, tendency, undergo, extent

    «Motivation and emotion/Book/2022/Narcissism and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277081 (bản sửa đổi 2446275). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng narcissistic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
narcissistic personality61 lần
narcissistic personalities9 lần
narcissistic traits22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ narcissistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narcissistic trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ narcissistic hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ narcissistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narcissistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narcissistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narcissistic: can và could (6 câu), So sánh hơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.