Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “narcissistic”

53 câu thật có từ narcissistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: narcissistic nghĩa là tự ái. narcissistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of those having an inflated idea of their own importance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ narcissistic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The emphasis has shifted from narcissistic posturing to economic survival and prosperity.

    Từ trong câu: narcissistic, posturing, emphasis, shift, posture, economic, survival, prosperity

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A significant trait of Narcissistic Personality is the belief that one deserves special privileges, regardless of whether they’ve earned them.

    Một đặc điểm quan trọng của Tính cách tự ái là niềm tin rằng một người xứng đáng có được những đặc quyền, bất kể họ có giành được chúng hay không.

    Từ trong câu: narcissistic, significant, trait, personality, belief, deserve, special, privilege

    «WikiJournal Preprints/A Comparative Analysis of Histrionic and Narcissistic Personality Traits Using the Deenz Histrionic Personality Scale and Deenz Narcissistic Personality Scale», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318211 (bản sửa đổi 2720319). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In all cases the child has suffered damage to their psyche that is called a narcissistic injury.

    Từ trong câu: psyche, case, child, suffer, damage, call, narcissistic, injury

    «Narcissistic personality disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378052 (bản sửa đổi 10890766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng narcissistic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
narcissistic personality61 lần
narcissistic personalities9 lần
narcissistic traits22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ narcissistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narcissistic trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ narcissistic hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ narcissistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narcissistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narcissistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narcissistic: can và could (6 câu), So sánh hơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.