Câu tiếng Anh có từ “narcissistic”
53 câu thật có từ narcissistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: narcissistic nghĩa là tự ái. narcissistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of those having an inflated idea of their own importance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ narcissistic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We all possess it in part, and on the whole women are more Narcissistic than men.
Từ trong câu: narcissistic, possess, part, whole, woman, man
Paul Bousfield, The omnipotent self, a study in self-deception and self-cure. Nguồn: Project Gutenberg #66496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the population males are significantly more narcissistic than females; the opposite is true in the case of celebrities.
Từ trong câu: narcissistic, population, male, significantly, female, opposite, true, case
«Motivation and emotion/Book/2010/Narcissism2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99804 (bản sửa đổi 1419776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Though narcissists have the potential to be more aggressive than others, narcissistic individuals have average levels of aggression without any provocation.
Từ trong câu: narcissistic, though, potential, aggressive, other, individual, average, level
«Motivation and emotion/Book/2010/Narcissism2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99804 (bản sửa đổi 1419776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng narcissistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| narcissistic personality | 61 lần |
| narcissistic personalities | 9 lần |
| narcissistic traits | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ narcissistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narcissistic trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ narcissistic hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ narcissistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narcissistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narcissistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narcissistic: can và could (6 câu), So sánh hơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.