Câu tiếng Anh có từ “mythology”
144 câu thật có từ mythology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mythology nghĩa là thần thoại. mythology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: myths collectively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mythology
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Scholars have different ideas about what Ýdalir might mean in the mythology.
Từ trong câu: mythology, scholar, different, idea, mean
«Ýdalir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046448 (bản sửa đổi 9114209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Much indeed may be said in favour of this union of ancient Mythology with modern notions and manners.
Từ trong câu: mythology, much, indeed, favor, union, ancient, modern, notion
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some discrepancies may be observed between the mythology of the Statesman and the Timaeus, and between the Timaeus and the Republic.
Từ trong câu: discrepancy, observe, mythology, statesman, republic
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may be that along lines of comparative savage mythology some generalisations might emerge which would throw light upon the whole subject.
Từ trong câu: generalisation, line, comparative, mythology, emerge, throw, light, whole
Julian W. Bilby, Among unknown Eskimo An account of twelve years intimate relations with the primitive Eskimo of ice-bound Baffin Land, with a description of their ways of living, hunting customs & beliefs. Nguồn: Project Gutenberg #68177. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you do not miss any exercises unexcused, you shall have Bryant’s ‘Mythology,’ or any book of equal value, unless it is one I may specially want.
Từ trong câu: unexcused, miss, exercise, mythology, book, equal, value, unless
Horace Elisha Scudder, James Russell Lowell, A Biography; vol. 1/2. Nguồn: Project Gutenberg #57776. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And those who hear the whisper of the rushes may, perhaps, give a pitying thought to Midas--the tragic comedian of mythology.
Từ trong câu: comedian, hear, whisper, rush, perhaps, give, think, tragic
Jean Lang, A Book of Myths. Nguồn: Project Gutenberg #22693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mythology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| norse mythology | 120 lần |
| meitei mythology | 113 lần |
| greek mythology | 434 lần |
| scandinavian mythology | 43 lần |
| hindu mythology | 52 lần |
| grecian mythology | 53 lần |
| heathen mythology | 93 lần |
| egyptian mythology | 64 lần |
| pagan mythology | 33 lần |
| classical mythology | 42 lần |
| comparative mythology | 32 lần |
| mythology folklore | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mythology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mythology trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ mythology hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mythology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mythology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mythology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mythology: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.