Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mythology”

144 câu thật có từ mythology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mythology nghĩa là thần thoại. mythology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: myths collectively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mythology

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In like forms, as dogs or wolves, they return time out of mind in Norse mythology and in Middle-Age legend.

    Từ trong câu: mythology, like, form, dog, wolf, return, time, out

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These delicious stories, founded on the mythology of Greece, were written for children, but they delight men and women as well.

    Từ trong câu: mythology, delicious, story, found, write, child, delight, man

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • God, a human universe, a human religion is offered to the Greek, and in place of the wonderful mythology the clear, warm, divine fact.

    Từ trong câu: universe, mythology, god, human, religion, offer, place, wonderful

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His mind lingers around the forms of mythology, which he uses as symbols or translates into figures of speech.

    Từ trong câu: figure, form, translate, mythology, linger, mind, around, speech

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mythology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
norse mythology120 lần
meitei mythology113 lần
greek mythology434 lần
scandinavian mythology43 lần
hindu mythology52 lần
grecian mythology53 lần
heathen mythology93 lần
egyptian mythology64 lần
pagan mythology33 lần
classical mythology42 lần
comparative mythology32 lần
mythology folklore11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mythology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mythology trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ mythology hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mythology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mythology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mythology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mythology: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.