Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mythology”

144 câu thật có từ mythology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mythology nghĩa là thần thoại. mythology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: myths collectively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mythology

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The student of mythology will feel at home when identifying some of the commonest objects of the pond.

    Từ trong câu: mythology, student, feel, home, identify, common, object, pond

    William Beebe, The Log of the Sun: A Chronicle of Nature's Year. Nguồn: Project Gutenberg #26516. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was the mythology of the wisest of the Tuscan sages, who were thought to possess a knowledge beyond other men.

    Từ trong câu: mythology, wise, sage, think, possess, knowledge, beyond, man

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The splendid mythologies of the Greeks and Romans must not be considered as the highest forms even of the worship of idols or inanimate things.

    Từ trong câu: inanimate, mythology, consider, high, form, even, worship, idol

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The oldest extant Egyptian literature is the Pyramid Texts: the mythology and rituals carved around the tombs of rulers.

    Từ trong câu: extant, old, literature, text, mythology, ritual, carve, around

    «World Cultures/Culture in Africa/Culture of Egypt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419169 (bản sửa đổi 3737311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mythology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
norse mythology120 lần
meitei mythology113 lần
greek mythology434 lần
scandinavian mythology43 lần
hindu mythology52 lần
grecian mythology53 lần
heathen mythology93 lần
egyptian mythology64 lần
pagan mythology33 lần
classical mythology42 lần
comparative mythology32 lần
mythology folklore11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mythology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mythology trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ mythology hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mythology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mythology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mythology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mythology: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.