Câu tiếng Anh có từ “mythology”
144 câu thật có từ mythology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mythology nghĩa là thần thoại. mythology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: myths collectively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mythology
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Archetypes have been present in mythology and literature for hundreds of years.
Từ trong câu: mythology, archetype, present, literature, year
«Archetype», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60443 (bản sửa đổi 10900358). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are certain differences in the mythology which have been made a ground for supposing a separate authorship.
Từ trong câu: mythology, certain, difference, make, ground, suppose, separate
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All cultures have developed their own mythology over time.
Từ trong câu: mythology, culture, develop, time
«Mythology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3356 (bản sửa đổi 10705838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a truer account of it in mythology than in any history of America, so called, that I have seen.
Từ trong câu: mythology, true, account, history, call, see
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The mythology of the ancient Hebrew story of the Garden of Eden has proved to be a veritable curse to her.
Từ trong câu: mythology, veritable, ancient, story, garden, prove, curse
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately, however, such legendary evidence is not reliable, as the general mythology of these people has been much distorted due to foreign contacts.
Từ trong câu: legendary, mythology, reliable, unfortunately, however, evidence, general, people
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have prepared abstracts of history, mythology and geology for you.
Từ trong câu: geology, prepare, abstract, history, mythology
Paul de Kock, The Bashful Lover (Novels of Paul de Kock Volume XIX). Nguồn: Project Gutenberg #41225. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mythology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| norse mythology | 120 lần |
| meitei mythology | 113 lần |
| greek mythology | 434 lần |
| scandinavian mythology | 43 lần |
| hindu mythology | 52 lần |
| grecian mythology | 53 lần |
| heathen mythology | 93 lần |
| egyptian mythology | 64 lần |
| pagan mythology | 33 lần |
| classical mythology | 42 lần |
| comparative mythology | 32 lần |
| mythology folklore | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mythology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mythology trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ mythology hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mythology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mythology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mythology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mythology: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.