E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “murderer”

158 câu thật có từ murderer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: murderer nghĩa là kẻ giết người. murderer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a criminal who commits homicide (who performs the unlawful premeditated killing of another human being). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ murderer

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • As a cool family murderer, Nero and Caligula may hide their diminished heads in his presence.

    Từ trong câu: murderer, cool, family, hide, diminish, head, presence

    Logan Mitchell, Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38375. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is he the murderer?” she cried, all of a sudden, hysterically, turning quickly to Ivan.

    Từ trong câu: hysterically, murderer, cry, sudden, turn, quickly

    Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He swore that if released he would denounce his darling's murderers with a still greater passion.

    Từ trong câu: denounce, murderer, swear, release, still, great, passion

    Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Europe he is known but as a proscribed murderer.

    Từ trong câu: proscribe, know, murderer

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • None of the murderers have been apprehended by the police.

    Từ trong câu: apprehend, none, murderer, police

    «Deadliest year ever for journalists?», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3303 (bản sửa đổi 4816598). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But the joy that Laud was not his murderer was as great as that the youth was not dead.

    Nhưng niềm vui vì Laud không phải là kẻ giết mình cũng lớn lao như việc chàng thanh niên chưa chết.

    Từ trong câu: laud, joy, murderer, great, youth, dead

    Richard Cobbold, The History of Margaret Catchpole, a Suffolk Girl. Nguồn: Project Gutenberg #39326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Prime Minister described Moat as a "callous murderer", and condemned the expressions of sympathy for him.

    Từ trong câu: callous, prime, minister, describe, murderer, condemn, expression, sympathy

    «Facebook and UK government clash over tributes to killer», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=195564 (bản sửa đổi 4817635). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He, however, was followed, and his parents' house was vandalized with messages calling him a murderer.

    Từ trong câu: vandalize, however, follow, parent, house, message, call, murderer

    «Lentis/Human Flesh Search Engine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379282 (bản sửa đổi 3296338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng murderer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brother's murderer71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ murderer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ murderer trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ murderer hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ murderer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ murderer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ murderer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ murderer: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.