Câu tiếng Anh có từ “murderer”
158 câu thật có từ murderer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: murderer nghĩa là kẻ giết người. murderer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a criminal who commits homicide (who performs the unlawful premeditated killing of another human being). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ murderer
Even the murderers began to say, that "his fine house killed this man, a garden that, a third, his hot baths."
Từ trong câu: murderer, even, begin, fine, house, kill, man, garden
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng murderer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- brother's murderer71 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ murderer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ murderer trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ murderer hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ murderer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ murderer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ murderer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ murderer: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.