Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monday”

297 câu thật có từ monday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monday nghĩa là thứ Hai (ngày đầu tuần làm việc). monday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Tuesday and following Sunday (Monday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monday

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Yes, Sandie, Monday is Bank holiday, and do you know what I should dearly like to do?”

    Từ trong câu: holiday, monday, yes, bank, know, dearly, like

    Gordon Stables, From ploughshare to pulpit. Nguồn: Project Gutenberg #71997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Monday and Thursday would suit me best; if you could manage to come about this time I should be sure to be in.

    Từ trong câu: thursday, monday, suit, best, manage, come, time, sure

    R. Austin Freeman, The D'Arblay mystery. Nguồn: Project Gutenberg #70996. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She done out a tub of clothes on Monday, but she starched ’em afore they was wrenched, and blued a pink calico dress till I thought I should a died a laughin.

    Từ trong câu: tub, out, clothes, monday, they, blue, pink, dress

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think I should be ready to start Monday in earnest.

    Từ trong câu: earnest, think, ready, start, monday

    «Music and Songwriting/Max Fram-Schwartz», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221795 (bản sửa đổi 2722631). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Jennie Brice was not in the cast that week, but should have reported that morning (Monday) to rehearse the next week's piece.

    Từ trong câu: rehearse, cast, week, report, morning, monday, next, piece

    Mary Roberts Rinehart, The Case of Jennie Brice. Nguồn: Project Gutenberg #11127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng monday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
easter monday235 lần
monday morning3.372 lần
monday tuesday129 lần
monday afternoon411 lần
whit monday73 lần
monday evening740 lần
saturday to monday126 lần
following monday457 lần
monday the th482 lần
monday july152 lần
monday april136 lần
monday wednesdays46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monday trong kho câu?
Kho câu có 297 câu có từ monday hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monday: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.