Câu tiếng Anh có từ “mommy”
26 câu thật có từ mommy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mommy nghĩa là mẹ ơi. mommy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mommy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"You must not think, Mommy, that I have any other feeling for him.
Từ trong câu: mommy, think, mom, feel
Charles M. Sheldon, The High Calling. Nguồn: Project Gutenberg #26309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, mommy, mommy, when a--a girl can't help a thing!"
Từ trong câu: mommy, mom, girl, help, thing
Fannie Hurst, Gaslight Sonatas. Nguồn: Project Gutenberg #10025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mommy can't make it for anything--it tastes like glue.
Từ trong câu: mommy, mom, make, anything, taste, like
Tom Leahy, One Martian Afternoon. Nguồn: Project Gutenberg #29975. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Ain't you comin' to bed, too, Mommy?" asked the oldest, beneath the covers over the mattress on the floor.
Từ trong câu: mommy, bed, mom, ask, old, beneath, cover, floor
Cyrus Townsend Brady, And Thus He Came: A Christmas Fantasy. Nguồn: Project Gutenberg #14606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t want your little namesake to think of her mommy as one of the ‘naughty’ people on television.
Từ trong câu: mommy, want, little, think, mom, naughty, people, television
Margaret Sutton, The Phantom Friend A Judy Bolton Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #50604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wanted to take that little boy aside and tell him: 'Son, your Mommy doesn't have to play the horses.
Từ trong câu: mommy, want, take, little, boy, aside, tell, son
C. M. Kornbluth, The Syndic. Nguồn: Project Gutenberg #41714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But mommy never takes me for walks and when we are alone she is busy and she isn't nice to me.
Từ trong câu: mommy, mom, never, take, walk, alone, busy, nice
Alan Edward Nourse, My Friend Bobby. Nguồn: Project Gutenberg #22881. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would climb up in her lap, she said, and put his arms around her neck and say, "Don't cry, Mommy; I love you."
Từ trong câu: mommy, lap, mom, climb, up, put, arm, around
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mommy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mommy trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ mommy hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mommy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mommy gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 5 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mommy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mommy: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.