Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mommy”

26 câu thật có từ mommy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mommy nghĩa là mẹ ơi. mommy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mommy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "I--I will talk with dadda and mommy," she said, "and learn their wishes."

    Từ trong câu: mommy, talk, mom, learn, wish

    Paul Leicester Ford, Janice Meredith: A Story of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #5719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, for a change, I think your Mommy will feel safe in the house."

    Từ trong câu: mommy, change, think, mom, feel, safe, house

    Joseph Samachson, Monster. Nguồn: Project Gutenberg #63965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next thing we know you'll stop believing in Mommies and Daddies!"

    Từ trong câu: mommy, mommie, next, thing, know, stop, believe, mom

    John Silletto, Fairyland planet. Nguồn: Project Gutenberg #72131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mommy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mommy trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ mommy hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mommy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mommy gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 5 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mommy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mommy: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.