Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mommy”

26 câu thật có từ mommy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mommy nghĩa là mẹ ơi. mommy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mommy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I went up and down the fields where my daddy and mommy worked.

    Từ trong câu: mommy, mom, go, up, down, field, dad, work

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You must not think, Mommy, that I have any other feeling for him.

    Từ trong câu: mommy, think, mom, feel

    Charles M. Sheldon, The High Calling. Nguồn: Project Gutenberg #26309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But best, "Mommies can give you lots and lots of love."

    Nhưng điều tuyệt vời nhất là "Mẹ có thể dành cho con rất nhiều tình yêu thương."

    Từ trong câu: mommy, mommie, best, mom, give, lot, love

    «Learning theories in practice/Picture books», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107184 (bản sửa đổi 1286602). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He would climb up in her lap, she said, and put his arms around her neck and say, "Don't cry, Mommy; I love you."

    Từ trong câu: mommy, lap, mom, climb, up, put, arm, around

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mommy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mommy trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ mommy hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mommy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mommy gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 5 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mommy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mommy: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.