Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mommy”

26 câu thật có từ mommy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mommy nghĩa là mẹ ơi. mommy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mommy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The boy cried out in delight: "A shooting star, mommy," he said.

    Từ trong câu: mommy, mom, boy, cry, out, delight, shoot, star

    R. R. Winterbotham, Three Spacemen Left to Die!. Nguồn: Project Gutenberg #66416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But somehow it seemed that mommy was afraid of me even though she was so big and strong.

    Từ trong câu: mommy, mom, somehow, seem, afraid, even, though, big

    Alan Edward Nourse, My Friend Bobby. Nguồn: Project Gutenberg #22881. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The market was running to mommy: safe and soothing cash.

    Từ trong câu: mommy, market, run, mom, safe, soothe, cash

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I wanted to take that little boy aside and tell him: 'Son, your Mommy doesn't have to play the horses.

    Từ trong câu: mommy, want, take, little, boy, aside, tell, son

    C. M. Kornbluth, The Syndic. Nguồn: Project Gutenberg #41714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "When we decided that I should graduate and come back here with my mommy and daddy for the rest of my life, I decided.

    Từ trong câu: mommy, decide, graduate, come, back, mom, dad, rest

    Harold Titus, "I Conquered". Nguồn: Project Gutenberg #35866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mommy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mommy trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ mommy hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mommy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mommy gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 5 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mommy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mommy: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.